
Báo giá xây nhà
Giá ước tính theo từng mẫu nhà. Để lại thông tin, kỹ sư Gia Khánh sẽ khảo sát và gửi báo giá chính xác miễn phí.
Bảng giá theo mẫu nhà
Giá ước tính theo diện tích sàn quy đổi phổ biến của từng mẫu. Ảnh là mẫu phối cảnh tham khảo.
| Mẫu nhà | Diện tích sàn ước tính | Phần thô + nhân công hoàn thiện | Trọn gói |
|---|---|---|---|
Mẫu 01Biệt thự 2 tầng mái Thái | ~300 m² | ≈ 1,17 tỷ | ≈ 1,95 tỷ |
Mẫu 02Nhà phố 2 tầng hiện đại | ~200 m² | ≈ 660 triệu | ≈ 1 tỷ |
Mẫu 03Nhà 2 tầng mái Thái | ~220 m² | ≈ 730 triệu | ≈ 1,1 tỷ |
Mẫu 04Biệt thự 2 tầng mái Thái | ~300 m² | ≈ 1,17 tỷ | ≈ 1,95 tỷ |
Mẫu 05Biệt thự 2 tầng tân cổ điển | ~320 m² | ≈ 1,25 tỷ | ≈ 2,08 tỷ |
Mẫu 06Nhà 2 tầng hiện đại có giàn hoa | ~220 m² | ≈ 730 triệu | ≈ 1,1 tỷ |
Mẫu 07Biệt thự 2 tầng mái Nhật | ~300 m² | ≈ 1,17 tỷ | ≈ 1,95 tỷ |
Mẫu 08Biệt thự 2 tầng tân cổ điển mái Thái | ~280 m² | ≈ 1,09 tỷ | ≈ 1,82 tỷ |
Mẫu 09Biệt thự 2 tầng tân cổ điển | ~320 m² | ≈ 1,25 tỷ | ≈ 2,08 tỷ |
Mẫu 10Biệt thự 2 tầng mái Thái | ~320 m² | ≈ 1,25 tỷ | ≈ 2,08 tỷ |
Mẫu 11Nhà 2 tầng mái Thái | ~200 m² | ≈ 660 triệu | ≈ 1 tỷ |
Mẫu 12Nhà phố 2 tầng + tum hiện đại | ~220 m² | ≈ 730 triệu | ≈ 1,1 tỷ |
Mẫu 13Nhà 2 tầng mái Nhật | ~220 m² | ≈ 730 triệu | ≈ 1,1 tỷ |
Mẫu 14Biệt thự 2 tầng tân cổ điển | ~340 m² | ≈ 1,33 tỷ | ≈ 2,21 tỷ |
Mẫu 15Nhà phố 2 tầng mái Thái kết hợp kinh doanh | ~240 m² | ≈ 790 triệu | ≈ 1,2 tỷ |
Mẫu 16Nhà ống 5 tầng hiện đại | ~340 m² | ≈ 1,12 tỷ | ≈ 1,7 tỷ |
Mẫu 17Nhà ống 5 tầng hiện đại | ~340 m² | ≈ 1,12 tỷ | ≈ 1,7 tỷ |
Mẫu 18Biệt thự 2 tầng hiện đại | ~320 m² | ≈ 1,25 tỷ | ≈ 2,08 tỷ |
Mẫu 19Biệt thự 3 tầng tân cổ điển | ~450 m² | ≈ 1,76 tỷ | ≈ 2,93 tỷ |
Mẫu 20Biệt thự nhà vườn 1 tầng | ~220 m² | ≈ 860 triệu | ≈ 1,43 tỷ |
Mẫu 21Nhà ống 4 tầng hiện đại | ~280 m² | ≈ 920 triệu | ≈ 1,4 tỷ |
Mẫu 22Nhà ống 4 tầng hiện đại | ~280 m² | ≈ 920 triệu | ≈ 1,4 tỷ |
Mẫu 23Nhà phố 4 tầng tân cổ điển | ~300 m² | ≈ 1,08 tỷ | ≈ 1,65 tỷ |
Mẫu 24Biệt thự 2 tầng tân cổ điển | ~340 m² | ≈ 1,33 tỷ | ≈ 2,21 tỷ |
Mẫu 25Biệt thự 3 tầng tân cổ điển | ~420 m² | ≈ 1,64 tỷ | ≈ 2,73 tỷ |
Mẫu 26Nhà ống 5 tầng hiện đại | ~320 m² | ≈ 1,06 tỷ | ≈ 1,6 tỷ |
Mẫu 27Nhà ống 5 tầng hiện đại | ~320 m² | ≈ 1,06 tỷ | ≈ 1,6 tỷ |
Mẫu 28Nhà phố 4 tầng hiện đại | ~320 m² | ≈ 1,06 tỷ | ≈ 1,6 tỷ |
Mẫu 29Nhà phố 3 tầng hiện đại | ~270 m² | ≈ 890 triệu | ≈ 1,35 tỷ |
Mẫu 30Biệt thự 3 tầng hiện đại | ~420 m² | ≈ 1,64 tỷ | ≈ 2,73 tỷ |
Mẫu 31Nhà phố 3 tầng hiện đại | ~280 m² | ≈ 920 triệu | ≈ 1,4 tỷ |
Mẫu 32Nhà ống 4 tầng hiện đại | ~260 m² | ≈ 860 triệu | ≈ 1,3 tỷ |
Mẫu 33Nhà phố 3 tầng hiện đại | ~270 m² | ≈ 890 triệu | ≈ 1,35 tỷ |
Mẫu 34Nhà phố 3 tầng hiện đại | ~280 m² | ≈ 920 triệu | ≈ 1,4 tỷ |
Mẫu 35Nhà phố 3 tầng tân cổ điển | ~270 m² | ≈ 970 triệu | ≈ 1,49 tỷ |
Mẫu 36Biệt thự lâu đài cổ điển | ~650 m² | ≈ 2,54 tỷ | ≈ 4,23 tỷ |
Mẫu 37Biệt thự 3 tầng tân cổ điển | ~420 m² | ≈ 1,64 tỷ | ≈ 2,73 tỷ |
Mẫu 38Nhà 2 tầng mái Thái hiện đại | ~240 m² | ≈ 790 triệu | ≈ 1,2 tỷ |
Mẫu 39Biệt thự 2 tầng hiện đại | ~300 m² | ≈ 1,17 tỷ | ≈ 1,95 tỷ |
Mẫu 40Nhà phố 4 tầng hiện đại | ~300 m² | ≈ 990 triệu | ≈ 1,5 tỷ |
Mẫu 41Biệt thự 3 tầng tân cổ điển | ~450 m² | ≈ 1,76 tỷ | ≈ 2,93 tỷ |
Mẫu 42Nhà phố 3 tầng kết hợp kinh doanh | ~300 m² | ≈ 990 triệu | ≈ 1,5 tỷ |
Mẫu 43Nhà phố 4 tầng hiện đại | ~320 m² | ≈ 1,06 tỷ | ≈ 1,6 tỷ |
Mẫu 44Nhà phố 3 tầng hiện đại | ~250 m² | ≈ 830 triệu | ≈ 1,25 tỷ |
Mẫu 45Nhà phố 3 tầng tân cổ điển | ~260 m² | ≈ 940 triệu | ≈ 1,43 tỷ |
Mẫu 46Biệt thự 3 tầng tân cổ điển | ~420 m² | ≈ 1,64 tỷ | ≈ 2,73 tỷ |
Mẫu 47Biệt thự 2 tầng mái Thái | ~300 m² | ≈ 1,17 tỷ | ≈ 1,95 tỷ |
Mẫu 48Nhà ống 4 tầng kết hợp kinh doanh | ~280 m² | ≈ 920 triệu | ≈ 1,4 tỷ |
Giá trên chỉ để tham khảo, tính theo diện tích ước tính của mẫu. Đơn giá chưa gồm VAT, chưa gồm phá dỡ và ép cọc. Báo giá chính xác sau khi khảo sát thực tế.
Nhận báo giá chi tiết
Để lại thông tin và mẫu nhà bạn quan tâm, Gia Khánh sẽ gọi lại tư vấn miễn phí.
















































